KIẾN THỨC VỀ THUẬT NGỮ ĐỒNG HỒ (TIẾP THEO) – PHẦN 4

Đăng bởi Nguyễn Kỳ Lân Luxury vào lúc 24/11/2020

4. Thuật ngữ khác

  • Antimagnetic – Kháng từ: Khả năng kháng từ. Các dòng đồng hồ có khả năng chống từ bắt buộc phải ở 60 Gauss hoặc 4800A/m. Riêng các dòng máy hiện đại từ Omega thì có khả năng kháng từ ở mức tới 15.000 Gauss, hoạt động vô cùng chính xác.
  • Dive Watch – Diver’s Watch – đồng hồ lặn: Đây là dòng máy chuyên dụng cho thợ lặn, các sản phẩm này phải đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế ISO 6425.
  • Amplitude – Biên độ - Góc quay: Dành riêng cho bộ phận bánh xe cân bằng với chỉ số đo của vòng xoay bánh giữa la lần dao động từ khi xoay theo chiều kim đồng hồ tới ngược chiều kim đồng hồ. Biên độ hoạt động thể hiện được độ chính xác của bộ máy.
  • Atelier – Xưởng lắp ráp đồng hồ: Khác với xưởng sản xuất thì đây là nơi lắp hoàn chỉnh một chiếc đồng hồ khi được tung ra thị trường.
  • Blasting – Sand Blasting – Shot Blasting – Phun cát: Tạo ra lớp bề mặt sần cho phần mặt số hoặc bộ vỏ.
  • Brush – Satin – Satination – Satin Brush – Chải xước mờ - Chải xước satin: Các kỹ thuật tạo ra các vết xước nhẹ.
  • Chronometer: Sự chứng nhận về độ chính xác của đồng hồ bởi tổ chức COSC. Cụ thể là sở hữu chứng nhận Chronometer sẽ phải trải qua các bài kiểm tra (cho đồng hồ ở 5 vị trí trong 3 thang nhiệt độ thay đổi) mà vẫn phải báo chính xác thời gian với tần số sai số chỉ -4/+6 giây mỗi ngày.
  • Superlative Chronometer: Chứng nhận đạt chuẩn chất lượng và độ chính xác độc quyền của dòng Rolex.
  • Master Chronometer: Chứng nhận từ tổ chức METAS về độ chính xác bởi nhà sản xuất đồng hồ Omega dưới sự giám sát của METAS.
  • COSC - Controle Officiel Suisse des Chronometres: Viện kiểm tra độ chính xác cũng như cung cấp các chứng nhận cho các bộ máy đạt chuẩn.
  • Curve – Domed – Cambered – Convex: Cong – Vòm – Lồi: Thuật ngữ thể hiện một tính chất cong, lồi của bề mặt. Thông thường vật dạng lồi này sẽ có khả năng chịu lực cực tốt.
  • DLC – DLC – Diamond – Like Carbon - Diamond-Like Coating: Kỹ thuật tạo ra một lớp phủ màu đen trên bề mặt của kim loại nhằm tăng khả năng chống nước và ăn mòn.
  • Ebauche – Ebauché: Nhằm ám chỉ bộ máy đồng hồ không hoàn chỉnh đó có thể là các bộ phận phần khung, bánh răng và ốc nhưng lại thiếu đi một số bộ phận chính như Bộ thoát, Hộp cót…
  • Frequency – Tần số dao động: Tần số dao động của bánh xe cân bằng (đối với bộ máy cơ học), tinh thể thạch anh (đối với bộ máy quartz) trong tổng thể đơn vị thời gian. Tần số dao động cao thì máy chạy càng mượt.
  • Geneva Seal – Geneva Hallmark – Halkmark of Geneva - Poinçon de Genève – Con dấu Geneva: Con dấu mang đến chất lượng của các dòng đồng hồ Thụy Sĩ phải đạt được tiêu chuẩn 12, tập trung vào chất lượng và thiết kế của các dòng đồng hồ.
  • Guilloche – Guilloché – Họa tiết Guiloche: Một trường phái trang trí được sử dụng cho công đoạn chế tác và hoàn thiện đồng hồ. Nó gồm các đường chạm khắc lặp lại nhiều lần thường xuất hiện ở phần mặt số đồng hồ.
  • Hack – Hacking – Hacking Second – Stop Second - Dừng kim giây: Cơ chế dừng kim giây khi mà rút núm chỉnh giờ nó thường được sử dụng cho thế chiến thứ nhất để đồng bộ hóa thời gian.
  • Hamfereing – Beveling – Anglage – Vát cạnh: Một cách để hoàn thiện dùng công cụ đặc biệt để tạo cạnh chéo 45 độ ở cấu nối của bộ máy đồng hồ.
  • Horological Watch/ Haute Horlogerie: Các dòng đồng hồ với kỹ thuật chế tác đầy tinh tế với các chức năng phức tạp: Rattrapante Chronograph, Moonphase, Tourbillon, Perpetual Calendar…
  • Horologist: Nhà nghiên cứu về chế tác đồng hồ hoặc bất kể các thứ liên quan tới đồng hồ.
  • In-house: Nó thường đi với bộ máy tạo thành tổ hợp “in – house movement” – bộ máy được thiết kế, phát triển, sản xuất và dùng để phân biệt với các bộ máy khác.
  • Manufacturer: nhà sản xuất đồng hồ
  • Observatory Chronometer – cỗ máy đo thời gian chính xác: Cỗ máy này để ám chỉ các dòng đồng hồ với độ chính xác cao đặc biệt phục vụ ngành hàng hải và khoa học.
  • Open work: Thiết kế lộ cơ để dùng chỉ các dòng đồng hồ với thiết kế mở không chỉ cho quan sát bộ máy mà còn để vận hành chúng.
  • Power Reserve – Thời gian dự trữ năng lượng – Thời gian trữ cót: Đây là khoảng thời gian tối đa để đồng hồ hoạt động sau khi đã đủ lên cót.
  • PVD - Physical Vapor Deposition – Mạ chân không:
  • Swiss Made: Dùng để ám chỉ các dòng đồng hồ có ít nhất là 60% được sản xuất ở Thụy Sĩ.
  • Time Zone – Múi thời gian: Thời gian trên thế giới được chia thành 24 múi giờ.
  • Tool Watch – Professional Watch – Đồng hồ chuyên nghiệp: Các dòng đồng hồ được thiết kế cho các trường hợp như lặn, du hành.
  • Water Resist – Water Resistance – Khả năng chịu nước: Các dòng đồng hồ đạt tiêu chuẩn 22810. Đơn vị thường bắt gặp là m, ATM.
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Kỳ Lân Luxury
ĐĂNG NHẬP
Nhận nhiều ưu đãi hơn
zalo